Máy kéo bánh lốp Kubota M 7154 PREMIUM KVT | NEUMASCHINE













≈ 153.800 US$
Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.
Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.
Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.
Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.
Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.
- Chuyển khoản trả tước vào thẻ
- Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
- Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
- Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
- Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
- Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
- Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
- Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Thông tin liên hệ của người bán




















________
Motor: 6.124 cm³, 4-Zylinder KUBOTA-Turbodieselmotor mit 4-Ventiltechnik, Power-Boost, Common-Rail-Direkteinspritzung, Ladeluftkühler, externe wassergekühlte Agbasrückführung (AGR),, Dieselpartikelfilter (DPF), SCR-Katalysator, Abgasstufe V nach Vo (EU) 2016/1628, Dieseltank 330 l, AdBlue 38 l,, Lichtmaschine 200 A, 2 programmierbare Drehzahlspeicher, Getriebe: KVT (Kubota Variable Transmission), Stufenloses Getriebe, Tempomat, Motor-Getriebe-Management,, lastschaltbare Wendeschaltung, Fahrpedalmodus, inkl. Automatische Park Bremse, 2 elektrohydraulisch schaltbare Fahrbereiche, Multifunktionshebel,, ECO-Speed (50 km/h bei reduzierter Motordrehzahl), 4 Zapfwellendrehzahlen - 540/540E/1000/1000E,, Fernbedienung an beiden Kotflügeln, Pneumatische Kabinenfederung, Klimaautomatik, 4-Pfosten Kabine mit Panoramaseitenscheiben, Bedienarmlehne, Fahrersitz luftgefedert/schwenkbar, gepolsterter und klappbarer Beifahrersitz, 2 schließbare Ablagefächer, Heckscheibenwischer,, automatische Blinkerrückstellung, neigungs- & höhenverstellbares Lenkrad, Instrumententräger mit, integriertem LCD-Display, 12" K-Monitor inklusive, ISOBUS & Vorgewendemanagement, 10 Full-LED Arbeitsscheinwerfer, + LED Fahrscheinwerfer, alt. Fahrscheinwerfer bei Verwendung von Frontanbaugeräten,, Kabinenbeleuchtung, 2 LED-Rundumleuchten, Hydraulik: geschlossenes System (CCLS) inkl. Power Beyond mit Steueranschluss,, hydraulischer Oberlenker, 6x DW elektronische, freibelegbare Steuergeräte, davon 1x für, DW-Anschlüsse vorne und 1x für Frontkraftheber, Förderleistung Hydraulikpumpe I (Arbeitshydraulik): 110 Liter/min, Förderleistung Hydraulikpumpe II (Lenkung/Getriebesteuerung): 45 Liter/min, EHR, Unterlenker Kat. III, beidseitig automatische Unterlenkerstabilisatoren,, 9.400 kg Hubkraft, Allradzuschaltung und Differenzialsperren vorn/hinten elektro-hydraulisch schaltbar, Automatikfunktion (Lenkwinkel/Geschwindigkeit), Gefederte Vorderachse, automatisch höhenverstellbare Anhängerkupplung, Frontkraftheber, Frontladervorbereitung , Schwenkbare Kotflügel vorne, Kotflügelverbreiterung hinten, Druckluftbremsanlage (2-Leiter), Auto Steer ready, Multi Speed Steering Control, Abmessungen:, - Wenderadius: 4,60 m Gesamtlänge: 4.810 mm, - Radstand: 2.720 mm, Gesamtbreite: 2.500 mm, - Spurbreite: 1.920 mm v/1.850 mm h, Gesamthöhe: 3.050 mm, Gewicht je nach Ausstattung 6.600 bis 7.350 kg, Zul. Gesamtgewicht: 11.500 kg, Frontzapfwelle