Máy xới gốc rạ trao đổi
Giá cho máy xới gốc rạ
| Lemken Karat 10 | Năm sản xuất: 2025, tình trạng: mới/đã qua sử dụng, chiều rộng làm việc: 5 m | 577.467.229 ₫ - 1.559.161.518 ₫ |
| Lemken Karat 9 | Năm sản xuất: 2022, tình trạng: đã qua sử dụng, chiều rộng làm việc: 5 m | 721.834.036 ₫ - 1.616.908.240 ₫ |
| Bomet U865 | Năm sản xuất: 2026, tình trạng: đã qua sử dụng, Số ổ đĩa: 6 , chiều rộng làm việc: 2 m | 83.732.748 ₫ - 92.394.757 ₫ |
| Köckerling Quadro 460 | Năm sản xuất: 2024, chiều rộng làm việc: 5 m | 1.443.668.072 ₫ |
| Pöttinger Synkro 3030 | Năm sản xuất: 2025, tình trạng: mới/đã qua sử dụng | 207.888.202 ₫ - 404.227.060 ₫ |
| Köckerling Trio 300 | Năm sản xuất: 2025 | 519.720.506 ₫ |
| Väderstad Cultus CS | Năm sản xuất: 2024, tình trạng: đã qua sử dụng | 1.270.427.903 ₫ |
| Horsch Terrano 4 FX | Năm sản xuất: 2023, tình trạng: đã qua sử dụng, chiều rộng làm việc: 4 m | 866.200.843 ₫ |
| Lemken Smaragd 9 | Năm sản xuất: 2003, tình trạng: đã qua sử dụng | 72.183.404 ₫ |