Máy giũ cỏ đổi có bù tiền
Giá cho máy giũ cỏ
| Fendt Former | Năm sản xuất: 2024, tình trạng: mới, chiều rộng làm việc: 4 m | 181.902.177 ₫ - 187.676.849 ₫ |
| Claas Volto 1100 | Năm sản xuất: 2020, tình trạng: đã qua sử dụng, chiều rộng làm việc: 11 m, số lượng rô-to: 10 | 461.973.783 ₫ - 519.720.506 ₫ |
| Krone Swadro TC | Năm sản xuất: 2023, tình trạng: đã qua sử dụng, chiều rộng làm việc: 14 m | 2.194.375.469 ₫ |
| Claas Volto 900 | Năm sản xuất: 2016, tình trạng: đã qua sử dụng, chiều rộng làm việc: 9 m | 282.958.942 ₫ - 317.606.976 ₫ |
| Pöttinger Top 1252 | Năm sản xuất: 2014, tình trạng: đã qua sử dụng | 577.467.229 ₫ |
| Kuhn GA 6632 | Năm sản xuất: 2012, tình trạng: đã qua sử dụng | 317.606.976 ₫ |
| Claas Liner 3600 | Năm sản xuất: 2015, chiều rộng làm việc: 13 m | 866.200.843 ₫ |
| Krone Swadro TS | Năm sản xuất: 2016, tình trạng: đã qua sử dụng, chiều rộng làm việc: 7 m | 750.707.397 ₫ |
| Krone Swadro 1400 | Năm sản xuất: 2015, tình trạng: đã qua sử dụng, chiều rộng làm việc: 14 m | 664.087.313 ₫ |
| Fendt Lotus 770 | Năm sản xuất: 2021, tình trạng: đã qua sử dụng | 254.085.581 ₫ - 375.353.699 ₫ |