Sữa thay thế nguyên kem AGRO-V cho bê 5 kg


≈ 7,39 €
Состав:
сухое обезжиренное молоко;
сухая сыворотка;
концентрат сывороточный белковый;
лактоза (молочный сахар);
жиры растительного и животного происхождения
Заменитель цельного молока содержит:
сырого протеина – 22%;
сырого жира –16 %;
золы – 9,8%;
клетчатки – 0,7%
лактозы – 20%
В одном килограмме заменителя содержится:
Показатели качества
Единицы измерения
Значение
Сырого протеина
г/кг
220
Сырого жира
г/кг
160
Кальций
г/кг
29,2
Фосфор
г/кг
5,38
Магний
г/кг
0,99
Натрий
г/кг
0,41
Лизин
г/кг
11,93
Метионин
г/кг
5,83
Витамин А
МО/г
240
Витамин D3
МО/г
50
Витамин Е
мг/кг
480
Витамин К
мг/кг
11,25
Витамин В1
мг/кг
140
Витамин В2
мг/кг
40,1
Витамин В3
мг/кг
43,19
Витамин В6
мг/кг
100
Витамин В12
мкг/кг
1900
Витамин В5
мг/кг
480
Витамин В4
мг/кг
4176,82
Железо
мг/кг
216,69
Медь
мг/кг
5,67
Цинк
мг/кг
87,32
Йод
мг/кг
0,801
Энергетическая ценность
КДж/кг
3518
Способ приготовления:
1 кг порошка разводят в 10 л.теплой воды при t° не выше 50-55°С, хорошо перемешивают до получения однородной массы, после чего при t° 36-38 °С выпаивают телят из чистого рабочего инвентаря согласно схеме выпойки.
Основные условия при использовании:
соблюдение основных зоотехнических требований;
свободный доступ к воде.
Склад :
сухе знежирене молоко;
суха сироватка;
концентрат сироватковий білковий;
лактоза (молочний цукор);
жири рослинного і тваринного походження
Замінник цільного молока містить:
сирого протеїну - 22%;
сирого жиру -16 %;
золи - 9,8%;
клітковини - 0,7%
лактози - 20%
В одному кілограмі замінника міститься :
Показники якості
Одиниці виміру
Значення
Сирого протеїну
г/кг
220
Сирого жиру
г/кг
160
Кальцій
г/кг
29,2
Фосфор
г/кг
5,38
Магній
г/кг
0,99
Натрій
г/кг
0,41
Лізин
г/кг
11,93
Метіонін
г/кг
5,83
Вітамін А
МО/г
240
Вітамін D3
МО/г
50
Вітамін Е
мг/кг
480
Вітамін К
мг/кг
11,25
Вітамін В1
мг/кг
140
Вітамін В2
мг/кг
40,1
Вітамін В3
мг/кг
43,19
Вітамін В6
мг/кг
100
Вітамін В12
мкг/кг
1900
Вітамін В5
мг/кг
480
Вітамін В4
мг/кг
4176,82
Залізо
мг/кг
216,69
Мідь
мг/кг
5,67
Цинк
мг/кг
87,32
Йод
мг/кг
0,801
Енергетична цінність
КДж/кг
3518
Спосіб приготування:
1 кг порошку розводять в 10 л.теплої води при t ° не вище 50-55 °С, добре перемішують до отримання однорідної маси, після чого при t ° 36-38 °С випоюють телят із чистого робочого інвентаря згідно схеми випойки.
Основні умови при використанні:
дотримання основних зоотехнічних вимог;
вільний доступ до води.
تعبير:
مسحوق الحليب الخالي من الدسم؛
مصل اللبن الجاف؛
مركز بروتين مصل اللبن؛
اللاكتوز (سكر الحليب)؛
الدهون ذات الأصل النباتي والحيواني
يحتوي بديل الحليب كامل الدسم على:
البروتين الخام - 22%؛
الدهون الخام -16%؛
الرماد - 9.8%؛
الألياف - 0.7%
اللاكتوز - 20%
يحتوي كيلوغرام واحد من البديل على:
مؤشرات الجودة
وحدات القياس
قيمة
البروتين الخام
جم/كجم
220
الدهون الخام
جم/كجم
160
الكالسيوم
جم/كجم
29.2
الفوسفور
جم/كجم
5.38
المغنيسيوم
جم/كجم
0.99
الصوديوم
جم/كجم
0.41
الليسين
جم/كجم
11.93
الميثيونين
جم/كجم
5.83
فيتامين أ
وحدة دولية/غرام
240
فيتامين د3
وحدة دولية/غرام
50
فيتامين هـ
ملغم/كغم
480
فيتامين ك
ملغم/كغم
11.25
فيتامين ب1
ملغم/كغم
140
فيتامين ب2
ملغم/كغم
40.1
فيتامين ب3
ملغم/كغم
43.19
فيتامين ب6
ملغم/كغم
100
فيتامين ب12
ميكروغرام/كيلوغرام
1900
فيتامين ب5
ملغم/كغم
480
فيتامين ب4
ملغم/كغم
4176.82
حديد
ملغم/كغم
216.69
نحاس
ملغم/كغم
5.67
الزنك
ملغم/كغم
87.32
اليود
ملغم/كغم
0.801
القيمة الطاقية
كيلوجول/كيلوجرام
3518
طريقة الطهي:
يتم تخفيف كيلوغرام واحد من المسحوق في 10 لترات من الماء الدافئ عند درجة حرارة لا تزيد عن 50-55 درجة مئوية، ويتم خلطه جيدًا حتى الحصول على كتلة متجانسة، وبعد ذلك يتم سقي العجول من معدات عمل نظيفة عند درجة حرارة 36-38 درجة مئوية وفقًا لجدول الشرب.
الشروط الأساسية للاستخدام:
الامتثال للمتطلبات الأساسية في مجال تربية الحيوانات؛
الحصول على المياه مجاناً.
Sudėtis:
nugriebto pieno milteliai;
sausos išrūgos;
išrūgų baltymų koncentratas;
laktozė (pieno cukrus);
augalinės ir gyvūninės kilmės riebalai
Nenugriebto pieno pakaitalo sudėtyje yra:
žali baltymai - 22%;
žali riebalai -16%;
pelenai - 9,8%;
skaidulos - 0,7%
laktozė - 20%
Viename kilograme pakaitalo yra:
Kokybės rodikliai
Matavimo vienetai
Vertė
Žali baltymai
g/kg
220
Žali riebalai
g/kg
160
Kalcis
g/kg
29.2
Fosforas
g/kg
5.38
Magnis
g/kg
0,99
Natris
g/kg
0,41
Lizinas
g/kg
11,93
Metioninas
g/kg
5.83
Vitaminas A
TV/g
240
Vitaminas D3
TV/g
50
Vitaminas E
mg/kg
480
Vitaminas K
mg/kg
11.25
Vitaminas B1
mg/kg
140
Vitaminas B2
mg/kg
40.1
Vitaminas B3
mg/kg
43.19
Vitaminas B6
mg/kg
100
Vitaminas B12
µg/kg
1900 m.
Vitaminas B5
mg/kg
480
Vitaminas B4
mg/kg
4176,82
Geležis
mg/kg
216,69
Varis
mg/kg
5.67
Cinkas
mg/kg
87,32
Jodas
mg/kg
0,801
Energinė vertė
kJ/kg
3518
Virimo būdas:
1 kg miltelių praskiedžiama 10 litrų šilto vandens, kurio temperatūra ne aukštesnė kaip 50–55 °C, gerai išmaišoma, kol gaunama homogeninė masė, po to veršeliai girdomi iš švarios darbo įrangos 36–38 °C temperatūroje pagal gėrimo schemą.
Pagrindinės naudojimo sąlygos:
pagrindinių zootechninių reikalavimų laikymasis;
laisva prieiga prie vandens.
Koostis:
lõssipulber;
kuiv vadak;
vadakuvalgu kontsentraat;
laktoos (piimasuhkur);
taimse ja loomse päritoluga rasvad
Täispiimaasendaja sisaldab:
toorvalk - 22%;
toorrasv -16%;
tuhk - 9,8%;
kiudained - 0,7%
laktoos - 20%
Üks kilogramm asendajat sisaldab:
Kvaliteedinäitajad
Mõõtühikud
Väärtus
Toorvalk
g/kg
220
Toorrasv
g/kg
160
Kaltsium
g/kg
29.2
Fosfor
g/kg
5.38
Magneesium
g/kg
0,99
Naatrium
g/kg
0,41
Lüsiin
g/kg
11.93
Metioniin
g/kg
5.83
A-vitamiin
RÜ/g
240
D3-vitamiin
RÜ/g
50
E-vitamiin
mg/kg
480
K-vitamiin
mg/kg
11.25
Vitamiin B1
mg/kg
140
B2-vitamiin
mg/kg
40.1
Vitamiin B3
mg/kg
43.19
Vitamiin B6
mg/kg
100
Vitamiin B12
µg/kg
1900. aasta
Vitamiin B5
mg/kg
480
Vitamiin B4
mg/kg
4176,82
Raud
mg/kg
216,69
Vask
mg/kg
5.67
Tsink
mg/kg
87.32
Jood
mg/kg
0,801
Energiaväärtus
kJ/kg
3518
Küpsetusmeetod:
1 kg pulbrit lahjendatakse 10 liitris soojas vees temperatuuril mitte üle 50–55 °C, segatakse hoolikalt, kuni saadakse homogeenne mass, mille järel vasikaid joodetakse puhtast töövahendist temperatuuril 36–38 °C vastavalt jootmisskeemile.
Põhilised kasutustingimused:
vastavus zootehnilistele põhinõuetele;
vaba juurdepääs veele.
Nếu bạn quyết định mua sản phẩm với mức giá thấp, hãy đảm bảo rằng bạn liên hệ với người bán thực sự. Hãy tìm hiểu nhiều thông tin nhất có thể về chủ sở hữu của thiết bị. Một hình thức lừa dảo đó là tự coi mình là đại diện của một công ty thực. Trong trường hợp nghi ngờ, hãy thông báo điều này với chúng tôi để tăng cường kiểm soát thông qua biểu mẫu phản hồi.
Trước khi bạn quyết định mua hàng, vui lòng xem xét cẩn thận một số chào giá sản phẩm để hiểu về chi phí trung bình của thiết bị bạn lựa chọn. Nếu giá của chào giá mà bạn quan tâm thấp hơn nhiều so với các chào giá tương tự, hãy suy nghĩ về điều đó. Sự khác biệt đáng kể về giá cả có thể thể hiện những tỳ ẩn hoặc người bán đang cố tình thực hiện những hành động lừa đảo.
Không mua những sản phẩm có giá quá khác biệt với mức giá trung bình của thiết bị tương tự.
Không đồng ý với những cam kết đáng nghi ngờ và hàng hoá phải thanh toán trước. Trong trường hợp nghi ngờ, đừng ngại xác minh thông tin, yêu cầu thêm các hình ảnh và chứng từ cho thiết bị, kiểm tra tính xác thực của các chứng từ, đặt câu hỏi.
Kiểu lừa đảo phổ biến nhất. Những người bán không minh bạch có thể yêu cầu một khoản thanh toán trước để "giữ" quyền mua thiết bị của bạn. Do đó, các đối tượng lừa đảo có thể thu được một khoản tiền lớn và biến mất, không liên lạc trở lại.
- Chuyển khoản trả tước vào thẻ
- Không thực hiện thanh toán trước nếu không có giấy tờ xác nhận quy trình chuyển tiền, nếu việc trao đổi với người bán đáng nghi ngờ.
- Chuyển sang tài khoản "Uỷ thác"
- Yêu cầu như vậy có thể đáng báo động, khả năng cao là bạn đang trao đổi với một đối tượng lừa đảo.
- Chuyển sang một tài khoản công ty với tên tương tự
- Hãy cẩn trọng, các đối tượng lừa đảo có thể đóng giả thành những công ty lớn, chỉ sửa lại tên một chút. Không được chuyển khoản nếu tên của công ty đáng nghi ngờ.
- Thay thế các thông tin trong hoá đơn của một công ty thực
- Trước khi thực hiện giao dịch, hãy đảm bảo rằng mọi thông tin chỉ định đều chính xác và họ có liên quan đến công ty cụ thể.
Thông tin liên hệ của người bán



















