Agroline » Danh mục » Kubota » D-series

Kubota D-series

Thông số
Số liệu thống kê giá
Người bán hàng đầu
Quảng cáo
12
Kubota D-series
12 quảng cáo

Thông số chính của Kubota D-series:

Dữ liệu thu thập được dựa trên cơ sở dữ liệu quảng cáo tại Agroline
Nguồn động cơ
14 HP - 22 HP
Nhiên liệu
dầu diesel
Khả năng chịu tải
360 kg - 1.730 kg
Cấu hình trục
4x4
Đặc điểm
Thông số kỹ thuật dựa trên thông tin chi tiết do người bán cung cấp trong quảng cáo trên trang web. Do các quảng cáo khác nhau của cùng một model sản phẩm có thể có thông số kỹ thuật khác nhau, chúng tôi hiển thị các thông số này theo dạng phạm vi hoặc nhiều phiên bản. Hãy đảm bảo xác nhận lại thông số cụ thể của từng sản phẩm với người bán.

Mô tả

Khả năng chịu tải
300 kg - 1.800 kg
Khối lượng tịnh
450 kg - 1.300 kg
Tổng trọng lượng
539 kg - 2.605 kg

Động cơ

Số lượng xi-lanh
3 81% 4 14% khác 5%
Loại động cơ
thẳng hàng
Nhiên liệu
dầu diesel
Nguồn động cơ
14 HP - 25 HP
Số lượng van
3 - 6
Thể tích động cơ
570 cm³ - 1.395 cm³
Tốc độ
17 km/h - 30 km/h

Hộp số

Loại hộp số
khác 100%

Trục

Cấu hình trục
4x4
Ngừng
lò xo/lò xo
Số trục
2

Số liệu thống kê giá

Hiển thị Ẩn

Những quảng cáo mới nhất dành cho các phương tiện Kubota D-series

Máy cày Kubota D-series

máy kéo mini Kubota l2-452 d Kubota l2-452 d 1.365.000.000 ₫ Máy kéo mini 2026 8 m/giờ Đức, De-57462 Olpe

Máy phát điện Kubota D-series

Máy nén Kubota D-series