Máy bón phân cho phụ tùng
Giá cho máy bón phân
| Amazone ZA-TS 4200 | Năm sản xuất: 2025, tình trạng: đã qua sử dụng, chiều rộng làm việc: 36 m | 944.733.113 ₫ - 1.387.576.760 ₫ |
| Claas Xerion 4200 | Năm sản xuất: 2020, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 2.600 m/giờ, cấu hình trục: 4x4 | 8.856.872.933 ₫ |
| Samson PG 25 | Năm sản xuất: 2005, tình trạng: đã qua sử dụng, số trục: 3 | 1.180.916.391 ₫ - 1.653.282.948 ₫ |
| Claas Xerion 3800 | Năm sản xuất: 2012, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 5.500 - 6.500 m/giờ, số trục: 2, tốc độ hoạt động: 40 km/h | 2.273.264.053 ₫ - 2.952.290.978 ₫ |
| Fliegl SDS 350 | Năm sản xuất: 2014, số trục: 3 | 826.641.474 ₫ |
| Rauch Axera H | Năm sản xuất: 2012, tình trạng: đã qua sử dụng, chiều rộng làm việc: 32 - 36 m | 91.521.020 ₫ - 324.752.008 ₫ |
| Bogballe M2 | Năm sản xuất: 2013, tình trạng: đã qua sử dụng, chiều rộng làm việc: 25 - 27 m | 141.709.967 ₫ - 280.467.643 ₫ |
| Kverneland Exacta TL | Năm sản xuất: 2012, tình trạng: đã qua sử dụng | 177.137.459 ₫ |
| Claas Xerion 3300 | Năm sản xuất: 2006, tình trạng: đã qua sử dụng, thời gian hoạt động: 8.700 m/giờ | 2.037.080.775 ₫ |
| Kuhn Axis 40 | Năm sản xuất: 2018, tình trạng: đã qua sử dụng/đã đâm đụng | 165.328.295 ₫ - 442.843.647 ₫ |
